Đứa ở giống tông chủ nhà
Direct English translation
The servant resembles the master's family line.
Equivalent English version
Like master, like man
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người ăn ở lâu trong một nhà, nhất là kẻ ở, thường nhiễm thói quen, nếp sống và cách cư xử của chủ. Câu dùng để nói sự ảnh hưởng của môi trường sống gần gũi đối với tính nết con người.
English explanation
Refers to the way a servant or dependent living long in a household comes to take on the habits and manners of the master’s family. It is used to express how close living conditions shape a person’s character and behavior.
Variants
- Vợ bắt thói chồng, đứa ở giống tông chủ nhà
- Vợ giống tính chồng, đứa ở giống tông chủ nhà
- Vợ bắt thói chồng, con ở giống tông chủ nhà
- Vợ bắt thói chồng, con ở giống tông chúa nhà
- Vợ bắt thói chồng, đứa ở giống tông chúa nhà
- Vợ giống tính chồng, đứa ở giống tông chúa nhà
- Vợ giống tính chồng, người ở giống tông chủ nhà